Nhà ở tại Eco Palace được chủ đầu tư Eco Park Đắk Lắk bảo hành kể từ khi hoàn thành việc xây dựng và nghiệm thu đưa vào sử dụng với thời hạn tối thiểu là 24 (hai mươi tư) tháng. Thời gian bảo hành nhà ở được tính từ thời điểm nhà ở có biên bản nghiệm thu đưa nhà ở vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
DANH MỤC THÔ, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI – MẪU NHÀ PHỐ THƯƠNG MẠI |
|
STT |
DANH MỤC |
CÔNG TÁC THÔ |
CÔNG TÁC HOÀN THIỆN |
|
I |
THÂN NHÀ |
|
|
|
1 |
Móng: |
Sử dụng cọc ép Bê tông cốt thép, Đài móng Bê tông cốt thép; |
|
|
2 |
Phần ngầm: Bể tự hoại, bể nước ngầm |
Không thực hiện |
Không hoàn thiện |
|
3 |
Nền trong nhà: |
Đắp vật liệu đầm chặt; |
|
|
4 |
Kết cấu khung nhà: Cột, Dầm, Sàn nhà |
Bê tông cốt thép; |
|
|
5 |
Cầu thang bộ: |
Đổ bê tông bản thang |
Xây bậc, không trát từ tầng 1 đến tầng 5; |
|
6 |
Tường nhà: |
Xây tường bao xung quanh bằng gạch đặc (không xây tường ngăn phòng các tầng và tường đỡ bản thang) |
Trát ngoài: Trát tường ngoài nhà (bao gồm phào, gờ chỉ, phù điêu, chi tiết trang trí) mặt trước, mặt sau và mặt bên; Trát trần tại các vị trí ban công; |
|
Trát trong: Tầng 1 đến tầng 5 chỉ trát các vị trí má cửa và trát vào 10cm tường phía trong tại các vị trí cửa sổ, cửa đi; |
|||
|
Sơn hoàn thiện mặt ngoài: Bao gồm phào, gờ chỉ, phù điêu, chi tiết trang trí mặt trước, mặt sau và mặt bên Sơn Jotun, Dulux hoặc tương đương; |
|||
|
7 |
Sàn ban công, sân thượng: |
Bê tông cốt thép; |
Chống thấm, láng vữa tạo dốc; |
|
8 |
Sê nô / thu nước |
Thép / bê tông cốt thép, |
Theo thiết kế |
|
9 |
Mái nhà: + Mái bằng |
Bê tông cốt thép; |
Chống thấm, láng vữa tạo dốc; |
|
|
+ Mái vát |
Bê tông cốt thép; |
Chống thấm, Lợp/dán Ngói theo thiết kế |
|
10 |
Cửa: |
Cửa chính, cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính ngoài nhà |
Lắp đặt cửa nhôm kính hệ Xingfa, trong nước kính cường lực 5-12mm / kính dán an toàn (6,38 – 10,38mm) hoặc tương đương. |
|
11 |
Mái tum thang, thông tầng |
Bê tông cốt thép; |
Lợp/Dán Ngói theo thiết kế |
|
12 |
Lan can, cổng, tường rào, mái đón, louver… |
Xây gạch, bê tông, sắt mỹ thuật |
Lợp/dán ngói hoặc Mái kính theo thiết kế. |
|
13 |
Điện: |
Lắp đặt tủ công tơ điện (âm tường) và dây cáp nguồn tới vị trí tủ điện tổng trong nhà Lắp đặt ống gen ruột gà tại phạm vi mái, ban công, ống chờ chuông cổng, ống chờ Camera, ống chờ thông tin liên lạc/internet; |
Theo thiết kế |
|
14 |
Nước: + Nước sạch: |
Cấp nguồn nước sạch đến đồng hồ nước; Lắp đặt hộp đồng hồ nước âm tường/sàn và đặt sẵn ống dẫn vào trong nhà |
|
|
|
+ Hệ thống thoát nước mưa: |
Lắp đặt ống thu nước mưa; |
Hoàn thiện hệ thống thu nước trục đứng ngoài nhà (thu nước mái, ban công) tới điểm thu nước, lắp đặt ống thu nước mưa tạm trong nhà; |
|
|
+ Nước thải: |
Lắp đặt điểm chờ tại vị trí hố ga; |
Hoàn thiện hệ thống thoát nước thải ngoài căn nhà từ hố ga ra hệ thống chung. |
|
15 |
Hệ thống chống sét |
Hệ thống kim thu, dây thoát mạ kẽm nóng đi ngầm kết nối với cọc tiếp đia |
Theo thiết kế |
|
II |
PHẦN PHỤ TRỢ |
|
|
|
1 |
SÂN TRƯỚC |
|
|
|
1.1 |
Sân trước |
(Đối với khoảng sân trước từ tường mặt tiền nhà đến vỉa hè) Vật liệu đắp đầm chặt, láng vữa |
Hoàn thiện lát gạch/đá theo thiết kế |
|
1.2 |
Bậc tam cấp |
Xây gạch đặc tạo bậc, vật liệu đắp đầm chặt, láng vữa |
Hoàn thiện lát gạch/đá theo thiết kế |
|
1.3 |
Hố ga (nếu có) |
Xây gạch đặc, |
Trát vữa, nắp đậy |
|
2 |
SÂN GIỮA (ĐỐI VỚI CĂN ĐẦU HỒI/ CĂN GÓC) |
||
|
2.1 |
Nền sân giữa |
Vật liệu đắp đầm chặt, láng vữa |
Hoàn thiện lát gạch/đá theo thiết kế |
|
2.2 |
Bồn hoa (nếu có) |
Xây bồn hoa theo thiết kế |
Trát vữa sơn hoàn thiện theo thiết kế |
|
3 |
SÂN SAU |
|
|
|
3.1 |
Nền sân sau |
Vật liệu đắp đầm chặt, láng vữa |
Hoàn thiện lát gạch/đá theo thiết kế |
|
3.2 |
Bậc tam cấp |
Xây gạch đặc tạo bậc, Vật liệu đắp đầm chặt, láng vữa |
Hoàn thiện lát gạch/đá theo thiết kế |
|
3.4 |
Bồn hoa (nếu có) |
Xây bồn hoa theo thiết kế |
Trát vữa sơn hoàn thiện theo thiết kế |

