Ngày 21 tháng 8 năm 2025. UBND TỈNH ĐẮK LẮK, SỞ XÂY DỰNG ra thông báo số: 1270 /SXD-QLN&TTBĐS về việc thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được đưa vào kinh doanh đối với 77 căn nhà ở liên kế tại dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại – Khách sạn – Nhà ở (Eco Palace Đắk Lắk)
Thông tin về 77 căn nhà ở liên kế đủ điều kiện được bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại – Khách sạn
|
TT |
Ký hiệu nhà ở theo quy hoạch |
Ký hiệu mẫu nhà |
Diện tích đất (m2) |
Diện tích xây dựng (m2) |
Diện tích sàn xây dựng (m2) |
Tên đường |
|
1 |
OTM-01.8A |
NP-TC-03A |
116 |
84.1 |
405.2 |
Đường Số 4 |
|
2 |
OTM-01.08 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
3 |
OTM-01.09 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
4 |
OTM-01.10 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
5 |
OTM-01.11 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
6 |
OTM-01.12 |
NP-G-02 |
196 |
138.4 |
633.3 |
Đường Số 4 Và Số 2A |
|
7 |
OTM-02.09 |
NP-TC-03A |
116 |
84.1 |
405.2 |
Đường Số 4 |
|
8 |
OTM-02.10 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
9 |
OTM-02.11 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
10 |
OTM-02.12 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
11 |
OTM-02.12A |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
12 |
OTM-02.15A |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
13 |
OTM-02.15 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
14 |
OTM-02.16 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
15 |
OTM-02.18A |
NP-TC-03A-DX |
116 |
84.1 |
414.5 |
Đường Số 4 |
|
16 |
OTM-03.09 |
NP-TC-03A |
116 |
84.1 |
405.2 |
Đường Số 4 |
|
17 |
OTM-03.10 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
18 |
OTM-03.11 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
19 |
OTM-03.12 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
20 |
OTM-03.12A |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
21 |
OTM-03.15A |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
22 |
OTM-03.15 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
23 |
OTM-03.16 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
24 |
OTM-03.18A |
NP-TC-03A-DX |
116 |
84.1 |
414.5 |
Đường Số 4 |
|
25 |
OTM-04.08 |
NP-G-04 |
259.03 |
154.4 |
705.9 |
Đường Số 4 |
|
26 |
OTM-04.09 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
27 |
OTM-04.10 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
28 |
OTM-04.11 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
29 |
OTM-04.12 |
NP-TC-03B |
116 |
84.1 |
414.5 |
Đường Số 4 |
|
30 |
OTM-05.01 |
NP-G-02-ĐX |
191.5 |
138.4 |
633.3 |
Đường Số 4 Và Số 2 |
|
31 |
OTM-05.02 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
32 |
OTM-05.03 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
33 |
OTM-05.04 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
34 |
OTM-05.05 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
35 |
OTM-05.06 |
NP-TC-03A-DX |
116 |
84.1 |
414.5 |
Đường Số 4 |
|
36 |
OTM-06.01 |
NP-NP-TC-03B-DX |
116 |
84.1 |
414.5 |
Đường Số 4 |
|
37 |
OTM-06.02 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
38 |
OTM-06.03 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
39 |
OTM-06.5A |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
40 |
OTM-06.05 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
41 |
OTM-06.06 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
42 |
OTM-06.8A |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
43 |
OTM-06.08 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
44 |
OTM-06.09 |
NP-TC-03B |
116 |
84.1 |
414.5 |
Đường Số 4 |
|
45 |
OTM-07.01 |
NP-TC-03A |
116 |
84.1 |
405.2 |
Đường Số 4 |
|
46 |
OTM-07.02 |
NP-ĐH-04 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
47 |
OTM-07.03 |
NP-ĐH-03 |
104 |
84.1 |
399.1 |
Đường Số 4 |
|
48 |
OTM-07.5A |
NP-G-05 |
255.13 |
164.3 |
737.5 |
Đường Số 4 Và Số 1 |
|
49 |
OTM-08.01 |
NP-G-06 |
361 |
205.5 |
912.8 |
Đường Số 5 Và Số 1 |
|
50 |
OTM-08.02 |
NP-ĐH-05 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
51 |
OTM-08.03 |
NP-ĐH-06 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
52 |
OTM-08.5A |
NP-ĐH-05 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
53 |
OTM-08.05 |
NP-ĐH-06 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
54 |
OTM-08.06 |
NP-ĐH-05 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
55 |
OTM-08.8A |
NP-ĐH-06 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
56 |
OTM-08.08 |
NP-ĐH-05 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
57 |
OTM-08.09 |
NP-ĐH-06 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
58 |
OTM-08.10 |
NP-ĐH-05 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
59 |
OTM-08.11 |
NP-ĐH-06 |
200 |
139.1 |
655.5 |
Đường Số 5 |
|
60 |
OTM-08.12 |
NP-G-07 |
342.67 |
197.8 |
900.6 |
Đường Số 5 Và Số 2A |
|
61 |
OTM-09.09 |
NP-TC-04 |
108.75 |
77.6 |
379.5 |
Đường Số 3 |
|
62 |
OTM-09.10 |
NP-ĐH-08 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
63 |
OTM-09.11 |
NP-ĐH-07 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
64 |
OTM-09.12 |
NP-ĐH-08 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
65 |
OTM-09.12A |
NP-ĐH-07 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
66 |
OTM-09.15A |
NP-ĐH-08 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
67 |
OTM-09.15 |
NP-ĐH-07 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
68 |
OTM-09.16 |
NP-G-08 |
174.25 |
111.2 |
505.2 |
Đường Số 3 Và Số 2B |
|
69 |
OTM-10.09 |
NP-G-10 |
166.91 |
111.3 |
518.3 |
Đường Số 3 Và Quy Hoạch |
|
70 |
OTM-10.10 |
NP-ĐH-08 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
71 |
OTM-10.11 |
NP-ĐH-07 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
72 |
OTM-10.12 |
NP-ĐH-08 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
73 |
OTM-10.12A |
NP-TC-06-DX |
135 |
77.6 |
385.1 |
Đường Số 3 |
|
74 |
OTM-10.15A |
NP-TC-06 |
135 |
77.6 |
385.1 |
Đường Số 3 |
|
75 |
OTM-10.15 |
NP-ĐH-08 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
76 |
OTM-10.16 |
NP-ĐH-07 |
97.5 |
77.6 |
368.4 |
Đường Số 3 |
|
77 |
OTM-10.18A |
NP-TC-05 |
150 |
95.6 |
489.8 |
Đường Số 3 |
Căn cứ Điều 24 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023, trên cơ sở kết quả kiểm tra hiện trạng công trình ngày 19/8/2025 của Sở Xây dựng và hồ sơ đề nghị của Công ty Cổ phần Đầu tư Ecopark Hải Dương Chi nhánh Ban Mê, Sở Xây dựng thông báo 77 căn nhà ở liên kế (theo danh sách nêu trên) tại dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại – Khách sạn – Nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản.

